Tâm HSK

色

sè
sắc
màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài

色 (sè, Hán Việt: sắc) nghĩa là màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • sè màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài
  • shǎi (khẩu ngữ) màu sắc; dùng trong 色子[shai3 zi5]

Câu ví dụ với 色

红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
好,我买粉色的。
hǎo, wǒ mǎi fěn sè de。
Được, tôi lấy chiếc màu hồng.

Cụm từ thường gặp có 色

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

色 sắc · 26 từ