Tâm HSK

觉

jiào
giác
một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ

觉 (jiào, Hán Việt: giác) nghĩa là một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • jiào một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ
  • jué cảm thấy; tìm thấy; nghĩ

Câu ví dụ với 觉

你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
他还在睡觉呢。
tā hái zài shuì jiào ne。
Anh ấy vẫn đang ngủ đấy.

Cụm từ thường gặp có 觉

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

觉 giác · 16 từ