Tâm HSK

心中

xīnzhōng
tâm trung
điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng

心中 (xīnzhōng, Hán Việt: tâm trung) nghĩa là điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

中 trung · 51 từ