枚
méi
mai
lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh,…
枚 (méi, Hán Việt: mai) nghĩa là lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
枚 (méi, Hán Việt: mai) nghĩa là lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.