放下 (fàngxià, Hán Việt: phóng hạ) nghĩa là đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
放 phóng · 29 từ
放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm放假fàngjiànghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ放学fàngxuétan học放弃fàngqìtừ bỏ放松fàngsōngthư giãn播放bōfàngphát sóng开放kāifàngnở hoa存放cúnfànggửi để lưu trữ