Tâm HSK

情人

qíngrén
tình nhân
người yêu; người tình

情人 (qíngrén, Hán Việt: tình nhân) nghĩa là người yêu; người tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

人 nhân · 142 từ