宗 zōngtôngtrường phái; giáo phái; mục đích HSK 7–9 宗 (zōng, Hán Việt: tông) nghĩa là trường phái; giáo phái; mục đích. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 宗 Cụm từ thường gặp có 宗宗教zōngjiàotôn giáo宗旨zōngzhǐmục tiêu正宗zhèngzōngtrường phái chính thống大宗dàzōngsố lượng lớn祖宗zǔzōngtổ tiên