机关
jīguān
cơ quan
cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết…
机关 (jīguān, Hán Việt: cơ quan) nghĩa là cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
机 cơ · 52 từ
手机shǒujīđiện thoại di động机场jīchǎngsân bay机票jīpiàové máy bay飞机fēijīmáy bay机会jīhuìcơ hội司机sījītài xế相机xiàngjīmáy ảnh耳机ěrjītai nghe