勒 (lè, Hán Việt: lặc) nghĩa là (văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- lè (văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế
- lēi buộc chặt; ràng buộc
勒 (lè, Hán Việt: lặc) nghĩa là (văn học) dây cương; thắng ngựa; bắt buộc; cưỡng chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.