Tâm HSK

托

tuō
thác
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác…

托 (tuō, Hán Việt: thác) nghĩa là nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 托

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

托 thác · 10 từ