文 (wén, Hán Việt: văn) nghĩa là ngôn ngữ; văn hóa; chữ viết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 文
老师让我们读课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú kè wén。
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài.
Cụm từ thường gặp có 文
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.