情
qíng
tình
(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống;…
情 (qíng, Hán Việt: tình) nghĩa là (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 情
她找我有什么事情?
tā zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
Cô tìm mình có việc gì vậy?
等一等,妈妈还有事情。
děng yī děng, mā ma hái yǒu shì qíng。
Đợi một chút, mẹ còn có việc.
Cụm từ thường gặp có 情
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.