Tâm HSK

报

bào
báo
thông báo; thông tin; báo cáo

报 (bào, Hán Việt: báo) nghĩa là thông báo; thông tin; báo cáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 报

你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
早上,她的丈夫张东在看报纸、喝牛奶,什么也没说。
zǎo shàng, tā de zhàng fu zhāng dōng zài kàn bào zhǐ、 hē niú nǎi, shén me yě méi shuō。
Buổi sáng, chồng cô là Trương Đông ngồi đọc báo, uống sữa, chẳng nói gì cả.

Cụm từ thường gặp có 报

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

报 báo · 28 từ