Tâm HSK

同情

tóngqíng
đồng tình
đồng cảm; với sự đồng cảm

同情 (tóngqíng, Hán Việt: đồng tình) nghĩa là đồng cảm; với sự đồng cảm. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

同 đồng · 43 từ

情 tình · 52 từ