竟 jìngcánhmột cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức HSK 7–9 竟 (jìng, Hán Việt: cánh) nghĩa là một cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 竟 Cụm từ thường gặp có 竟竟然jìngránmột cách bất ngờ究竟jiūjìngđi đến tận cùng vấn đề毕竟bìjìngsau tất cả竟敢jìnggǎncó sự cả gan