堂
táng
đường
(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
堂 (táng, Hán Việt: đường) nghĩa là (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội. Đây là từ vựng HSK 7–9.
堂 (táng, Hán Việt: đường) nghĩa là (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội. Đây là từ vựng HSK 7–9.