Tâm HSK

持

chí
trì
cầm; nắm; hỗ trợ

持 (chí, Hán Việt: trì) nghĩa là cầm; nắm; hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 持

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

持 trì · 14 từ