非 (fēi, Hán Việt: phi) nghĩa là không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 非
非常好。这个工作是我朋友帮我介绍的。
fēi cháng hǎo。 zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu bāng wǒ jiè shào de。
Rất tốt. Công việc này do bạn tôi giới thiệu giúp.
你的汉语非常好!
nǐ de hàn yǔ fēi cháng hǎo!
Tiếng Trung của em rất tốt!
我们这儿的鱼非常不错。
wǒ men zhè ér de yú fēi cháng bú cuò。
Món cá ở đây rất ngon ạ.
这家的面条非常好吃,你吃一点儿吧。
zhè jiā de miàn tiáo fēi cháng hǎo chī, nǐ chī yì diǎn ér ba。
Mì quán này rất ngon, bạn ăn thử một chút đi.
他对我非常好。
tā duì wǒ fēi cháng hǎo。
Anh ấy đối với tôi rất tốt.
Cụm từ thường gặp có 非
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.