善 shànthiệntốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt HSK 7–9 善 (shàn, Hán Việt: thiện) nghĩa là tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 善 Cụm từ thường gặp có 善改善gǎishàncải thiện善良shànliángtốt bụng và thật thà善于shànyúgiỏi về完善wánshàntoàn diện慈善císhànnhân từ善意shànyìthiện chí友善yǒushànthân thiện妥善tuǒshànthích hợp