拔 bábạtnhổ lên; rút ra; hút ra HSK 7–9 拔 (bá, Hán Việt: bạt) nghĩa là nhổ lên; rút ra; hút ra. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 拔 Cụm từ thường gặp có 拔选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất海拔hǎibáchiều cao so với mực nước biển提拔tíbáthăng chức lên vị trí cao hơn挺拔tǐngbácao và thẳng拔苗助长bámiáozhùzhǎnghỏng việc vì quá nhiệt tình一毛不拔yīmáobùbákeo kiệt