鼠 shǔthử(hình thức kết hợp) chuột; con chuột HSK 7–9 鼠 (shǔ, Hán Việt: thử) nghĩa là (hình thức kết hợp) chuột; con chuột. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 鼠 Cụm từ thường gặp có 鼠鼠标shǔbiāochuột老鼠lǎoshǔchuột