Tâm HSK

鬼

guǐ
quỷ
linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn…

鬼 (guǐ, Hán Việt: quỷ) nghĩa là linh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 鬼