Tâm HSK

斗

dǒu
đấu
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4];…

斗 (dǒu, Hán Việt: đấu) nghĩa là đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4];…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • dǒu đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升[sheng1] hoặc một phần mười của một 石[dan4];…
  • dòu đánh nhau; đấu tranh; lên án

Cụm từ thường gặp có 斗