计 (jì, Hán Việt: kế) nghĩa là tính toán; tính; cộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 计
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
计 (jì, Hán Việt: kế) nghĩa là tính toán; tính; cộng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.