计时 (jìshí, Hán Việt: kế thời) nghĩa là đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 计时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
计 kế · 20 từ
计划jìhuàkế hoạch估计gūjìước tính设计shèjìthiết kế计算jìsuànđếm统计tǒngjìthống kê计算机jìsuànjīmáy tính预计yùjìdự báo会计kuàijìkế toán