Tâm HSK

牺牲

xīshēng
hi sinh
hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế

牺牲 (xīshēng, Hán Việt: hi sinh) nghĩa là hy sinh tính mạng; hy sinh (điều gì quý giá); con vật bị giết để cúng tế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

牲 sinh · 2 từ