告 (gào, Hán Việt: cáo) nghĩa là (hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 告
我要问问妈妈,晚上再告诉你。
wǒ yào wèn wèn mā ma, wǎn shàng zài gào sù nǐ。
Tôi phải hỏi mẹ đã, tối nói bạn sau.
好,谢谢你告诉我。
hǎo, xiè xiè nǐ gào sù wǒ。
Được, cảm ơn bạn đã báo cho mình.
大卫在电话里告诉他:“我很高,衣服是白的。”
dà wèi zài diàn huà lǐ gào sù tā:“ wǒ hěn gāo, yī fu shì bái de。”
David nói với anh qua điện thoại: “Tôi rất cao, mặc áo trắng.”
玛丽问:“你为什么不早告诉我?”
mǎ lì wèn:“ nǐ wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ?”
Mary hỏi: “Sao em không nói với chị sớm hơn?”
Cụm từ thường gặp có 告
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.