Tâm HSK

置

zhì
trí
lắp đặt; đặt; để

置 (zhì, Hán Việt: trí) nghĩa là lắp đặt; đặt; để. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 置

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

置 trí · 10 từ