咋 (zǎ, Hán Việt: trách) nghĩa là tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- zǎ tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]
- zé gặm
- zhà tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên
咋 (zǎ, Hán Việt: trách) nghĩa là tương đương trong phương ngữ của 怎麼|怎么[zen3 me5]. Đây là từ vựng HSK 7–9.