尚 shàngthượngvẫn; còn; coi trọng HSK 7–9 尚 (shàng, Hán Việt: thượng) nghĩa là vẫn; còn; coi trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 尚 Cụm từ thường gặp có 尚时尚shíshàngthời trang高尚gāoshàngcao quý尚未shàngwèichưa和尚héshangnhà sư Phật giáo风尚fēngshàngphong tục hiện tại崇尚chóngshàngcoi là hình mẫu