杯 (bēi, Hán Việt: bôi) nghĩa là cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 杯
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
一杯茶,谢谢。
yì bēi chá, xiè xiè。
Một cốc trà, cảm ơn.
大卫坐在咖啡店里,他说:“我等了你两个小时,已经喝了三杯咖啡了。这儿的咖啡真贵!”
dà wèi zuò zài kā fēi diàn lǐ, tā shuō:“ wǒ děng le nǐ liǎng gè xiǎo shí, yǐ jīng hē le sān bēi kā fēi le。 zhè ér de kā fēi zhēn guì!”
David đang ngồi trong quán cà phê, anh nói: “Tôi đợi anh hai tiếng rồi, đã uống ba cốc cà phê. Cà phê ở đây đắt thật!”
这个杯子多少钱?
zhè ge bēi zi duō shǎo qián?
Cái cốc này bao nhiêu tiền?
我想买一个杯子。
wǒ xiǎng mǎi yí gè bēi zi。
Tôi muốn mua một cái cốc.