Tâm HSK

拨

bō
bát
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ

拨 (bō, Hán Việt: bát) nghĩa là gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 拨