佛 fúphậtdường như HSK 7–9 佛 (fú, Hán Việt: phật) nghĩa là dường như. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 佛 Các nghĩa và cách đọcfú dường nhưfó Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀[Fo2tuo2])Cụm từ thường gặp có 佛仿佛fǎngfúdường như佛教fójiàoPhật giáo