主 (zhǔ, Hán Việt: chủ) nghĩa là chủ; người chủ; chủ nhà. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 主
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
主 (zhǔ, Hán Việt: chủ) nghĩa là chủ; người chủ; chủ nhà. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.