春 chūnxuânmùa xuân; vui tươi; hân hoan HSK 7–9 春 (chūn, Hán Việt: xuân) nghĩa là mùa xuân; vui tươi; hân hoan. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 春 Cụm từ thường gặp có 春春天chūntiānmùa xuân青春qīngchūntuổi trẻ青春期qīngchūnqītuổi dậy thì春季chūnjìmùa xuân春节chūnjiéLễ hội mùa xuân