任重道远
rènzhòngdàoyuǎn
nhâm trọng đạo viễn
gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài…
任重道远 (rènzhòngdàoyuǎn, Hán Việt: nhâm trọng đạo viễn) nghĩa là gánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
任 nhâm · 25 từ
任何rènhébất kỳ任务rènwunhiệm vụ责任zérèntrách nhiệm信任xìnrèntin tưởng主任zhǔrèngiám đốc担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước任意rènyìbất kỳ任命rènmìngbổ nhiệm
重 trọng · 52 từ
重要zhòngyàoquan trọng严重yánzhòngnghiêm trọng重新chóngxīnlại重点chóngdiǎnkể lại尊重zūnzhòngtôn kính重视zhòngshìcoi trọng体重tǐzhòngtrọng lượng cơ thể重大zhòngdàlớn
道 đạo · 41 từ
知道zhīdàobiết难道nándàochẳng lẽ...味道wèidaohương vị道路dàolùđường道歉dàoqiànxin lỗi街道jiēdàođường phố报道bàodàođưa tin道理dàolilý do