Tâm HSK

增收

zēngshōu
tăng thu
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)

增收 (zēngshōu, Hán Việt: tăng thu) nghĩa là tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

增 tăng · 12 từ

收 thu · 33 từ