Tâm HSK

市

shì
thị
chợ; thành phố

市 (shì, Hán Việt: thị) nghĩa là chợ; thành phố. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 市

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

市 thị · 12 từ