市 (shì, Hán Việt: thị) nghĩa là chợ; thành phố. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 市
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
市 (shì, Hán Việt: thị) nghĩa là chợ; thành phố. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.