树 (shù, Hán Việt: thụ) nghĩa là cây; trồng; triển khai. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 树
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
树 (shù, Hán Việt: thụ) nghĩa là cây; trồng; triển khai. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.