才 (cái, Hán Việt: tài) nghĩa là khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực. Đây là từ vựng HSK 3.
才 (cái, Hán Việt: tài) nghĩa là khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực. Đây là từ vựng HSK 3.