山 (shān, Hán Việt: sơn) nghĩa là núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 山
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
山 (shān, Hán Việt: sơn) nghĩa là núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.