Tâm HSK

爬山

páshān
ba sơn
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi

爬山 (páshān, Hán Việt: ba sơn) nghĩa là leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爬 ba · 2 từ

山 sơn · 21 từ