Tâm HSK

行家

hángjiā
hành gia
người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu

行家 (hángjiā, Hán Việt: hành gia) nghĩa là người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

行 hành · 58 từ

家 gia · 49 từ