极 (jí, Hán Việt: cực) nghĩa là cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng. Đây là từ vựng HSK 3.
Cụm từ thường gặp có 极
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
极 (jí, Hán Việt: cực) nghĩa là cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.