极少数 (jíshǎoshù, Hán Việt: cực thiểu sổ) nghĩa là cực kỳ ít; một số ít. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
极 cực · 15 từ
积极jījíchủ động极其jíqícực kỳ消极xiāojítiêu cực极端jíduāncực đoan极为jíwéicực kỳ北极běijíBắc Cực极了jílecực kỳ极度jídùcực kỳ
少 thiểu · 19 từ
多少duōshǎosố lượng至少zhìshǎoít nhất减少jiǎnshǎogiảm少年shàoniántuổi thiếu niên缺少quēshǎothiếu少数shǎoshùsố lượng nhỏ少见shǎojiànhiếm少量shǎoliàngmột chút