Tâm HSK

有没有

yǒuméiyǒu
hữu một hữu
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn,…

有没有 (yǒuméiyǒu, Hán Việt: hữu một hữu) nghĩa là (trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

没 một · 19 từ