Tâm HSK

船

chuán
thuyền
thuyền; tàu; tàu thủy

船 (chuán, Hán Việt: thuyền) nghĩa là thuyền; tàu; tàu thủy. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 船

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

船 thuyền · 12 từ