Tâm HSK

行

háng
hành
hàng; dòng; công ty thương mại

行 (háng, Hán Việt: hành) nghĩa là hàng; dòng; công ty thương mại. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • háng hàng; dòng; công ty thương mại
  • xíng đi; đến; du lịch

Câu ví dụ với 行

小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?

Cụm từ thường gặp có 行

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

行 hành · 58 từ