行 (háng, Hán Việt: hành) nghĩa là hàng; dòng; công ty thương mại. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- háng hàng; dòng; công ty thương mại
- xíng đi; đến; du lịch
Câu ví dụ với 行
小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
Cụm từ thường gặp có 行
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.