中 (zhōng, Hán Việt: trung) nghĩa là bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- zhōng bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
- zhòng trúng (đích); bị trúng; chịu
Câu ví dụ với 中
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó。
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
Cụm từ thường gặp có 中
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.