Tâm HSK

为

wéi
vi
làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như

为 (wéi, Hán Việt: vi) nghĩa là làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • wéi làm (với tư cách); xem cái gì như; làm như
  • wèi bởi vì; vì; để

Câu ví dụ với 为

大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.
因为你天天运动,所以身体这么好!
yīn wèi nǐ tiān tiān yùn dòng, suǒ yǐ shēn tǐ zhè me hǎo!
Vì ngày nào bạn cũng vận động nên khỏe thế!
因为我下午还要出去。
yīn wèi wǒ xià wǔ hái yào chū qù。
Vì chiều con còn phải ra ngoài ạ.

Cụm từ thường gặp có 为

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

为 vi · 37 từ